Biên độ là giá trị cực đại của li độ Biên độ khơng ảnh hưởng tới tần

© http:maichoi.vuicaida.com4 B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.C. Dao ñộng duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc. D. Dao ñộng tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

10. Chu kỳ của dao động tuần hồn là:

A. Khoảng thời gian vật thực hiện dao ñộng. 3

B. Khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao ñộng ñược lặp lại như cũ. 2

C. 2 và 3 ñều ñúng D. Khoảng thời gian mà trạng thái dao ñộng ñược lặp lại như cũ. 1

11. Trong một dao động điều hòa

A. Tần số phụ thuộc vào li ñộ B. Li ñộ là giá trị cực ñại của biên ñộ

C. Biên ñộ là giá trị cực đại của li độ

D. Li độ khơng thay đổi12. Trong các loại dao động thì A. Dao động điều hòa là một dao động tuần hồnB. Dao dộng của con lắc đơn ln là dao dộng điều hòa C. Dao dộng của con lắc lò xo ln là dao dộng điều hòaD. Dao động tuần hồn là một dao động điều hòa13. Hai dao động điều hồ cùng tần số. Li ñộ hai dao ñộng bằng nhau ở mọi thời ñiểm khi:A. Hai dao ñộng cùng biên ñộ.

B. Hai dao ñộng cùng biên ñộ và cùng pha.

C. Hai dao ñộng cùng pha. D. Hai dao ñộng ngược pha.

14. Một con lắc lò xo dao động điều hòa

A. Biên độ nhỏ thì tần số nhỏ B. Biên độ lớn thì chu kì lớn

C. Biên độ khơng ảnh hưởng tới tần số

D. Biên độ chỉ ảnh hưởng tới chu kì15. Trong dao động điều hồ giá trị gia tốc của vật Giá trị ở ñây phải hiểu là trị ñại số nghĩa là trị số biểu diễn phép chiếu ar theo hướng trục Ox ñã chọn cho dao ñộng

A. Biến thiên theo luật hình sin, lệch pha

2 πso với giá trị vận tốc. B. Khơng thay đổi.C. Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng. D. Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng.16. Phát biểu nào sau ñây với con lắc ñơn dao ñộng ñiều hoà là khơng đúng?A. ðộng năng tỉ lệ với bình phương tốc ñộ góc của vật. B. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.C. Cơ năng khơng ñổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc.D. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật. 17. Gia tốc của vật dao động điều hồ bằng khơng khiA. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại. B. Vật ở vị trí có li độ cực đại.C. Vận tốc của vật đạt cực tiểu.D. Vật ở vị trí có li ñộ bằng không. 18. Phát biểu nào sau ñây là khơng đúng?A. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao ñộng trong mỗi chu kì.B. Biên ñộ của dao ñộng riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu ñể tạo lên dao ñộng.C. Biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên ñộ của lực cưỡng bức.D. Biên ñộ của dao ñộng tắt dần giảm dần theo thời gian.© http:maichoi.vuicaida.com5

19. Dao động cưỡng bức có đặc điểm

A. Tần số của dao ñộng cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

B. Tần số của dao ñộng cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hồn

C. Biên độ của dao ñộng cưỡng bức là chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hồn. D. Biên độ của dao ñộng cưỡng bức là biên ñộ của ngoại lực tuần hoàn.20. Gọi f là tần số của lực cưỡng bức, fo là tần số dao ñộng riêng của hệ. Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng:A. Biên ñộ của dao ñộng tăng nhanh ñến giá trị cực ñại khi f = f .B. Biên ñộ của dao ñộng tắt dần tăng nhanh ñến giá trị cực ñại khi f = f .C. Biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức tăng nhanh ñến giá trị cực ñại khi f – f= 0 D. Tần số của dao ñộng cưỡng bức tăng nhanh ñến giá trị cực ñại khi tần số dao ñộngriêng f lớn nhất.21. Phát biểu nào sau ñây là đúng?A. Chu kỳ của hệ dao động điều hồ phụ thuộc vào biên ñộ dao ñộng. B. Trong dầu nhờn thời gian dao ñộng của một vật dài hơn so với thời gian vật ấy daođộng trong khơng khí. C. Trong dao động điều hồ tích số giữa vận tốc và gia tốc của vật tại mọi thời ñiểm luônluôn dương.D. Sự cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi ma sát của môi trường càng nhỏ. 23. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?A. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban ñầu ñể tạo lên dao ñộng.B. Biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên ñộ của lực cưỡng bức.C. Biên ñộ của dao ñộng tắt dần giảm dần theo thời gian. D. Biên ñộ của dao ñộng duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho daođộng trong mỗi chu kì. 24. Phát biểu nào sau ñây là ñúng?A. Biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức khơng phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuầnhồn tác dụng lên vật. B. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào hệ số cản của ma sát nhớt tácdụng lên vật. C. Biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tácdụng lên vật. D. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hồn tácdụng lên vật.© http:maichoi.vuicaida.com6Sóng Cơ Học – Âm Học1. Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?A. Tần số sóng.

B. Bản

chất của mơi trường truyền sóng. C. Biên ñộ của sóng.

D. Bước sóng. 2. ðiều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng

A.Trong khi truyền sóng thì năng lượng khơng được truyền đi.

B. Q trình truyền

sóng là qúa trình truyền năng lượng. C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.

3. Chọn phát biểu sai Q trình lan truyền của sóng cơ học:

A. Là quá trình truyền năng lượng. B. Là quá trình truyền dao động trong mơi trường vật chất theo thời gian.C. Là q tình lan truyền của pha dao động.

D. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian

4. Chọn câu trả lời đúng. Năng lượng của sóng truyền từ một nguồn ñển sẽ:A. Tăng tỉ lệ với quãng ñường truyền sóng.

B. Giảm tỉ lệ với qng đường truyền sóng.

C. Tăng tỉ lệ với bình phương của qng đường truyền sóng.D. Ln khơng đổi khi mơi trường truyền sóng là một đường thẳng 5. ðể phân loại sóng và sóng dọc người ta dựa vào:A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng. B. Phương truyền sóng và tần số sóng.

C. Phương dao ñộng và phương truyền

sóng.D. Phương dao ñộng và vận tốc truyền sóng. 6. ðể tăng độ cao của âm thanh do một dây ñàn phát ra ta phải:

A. Kéo căng dây ñàn hơn.

B. Làm trùng dây ñàn hơn. C. Gảy ñàn mạnh hơn.D. Gảy ñàn nhẹ hơn.

7. Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:

A. Khác nhau về tần số. B. ðộ cao và ñộ to khác nhau.C. Tần số, biên ñộ của các hoạ âm khác nhau.D. Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau 8. Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:A. ðộ cao. B. ðộ to.

C. Âm sắc.

D. Cả A, B, C ñều ñúng9. Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:A. ðường hình sin.B.Biến thiên tuần hồn. C. ðường hyperbol.D. ðường thẳng

10. Cường ñộ âm ñược xác ñịnh bởi:

A. Áp suất tại một điểm trong mơi trường khi có sóng âm truyền qua.

B. Năng lượng mà sóng âm truyền

qua một đơn vị diện tích vng góc với phương truyền âm trong một ñơn vị thời gian.C. Bình phương biên ñộ âm tại một điểm trong mơi trường khi có sóng âm truyền qua.

D. Cả A, B, C ñều ñúng. 11. Chọn phát biểu ñúng. Vận tốc truyền âm: